Cấu trúc đề thi 15 hạng giấy phép lái xe

Chọn hạng bạn sắp thi để biết đề có bao nhiêu câu, được sai mấy câu và phải thi những bài thực hành nào.

Thông tin trên trang này áp dụng đến hết 28/02/2027. Từ 01/3/2027, đề thi đổi theo Thông tư 108/2026/TT-BCA, xem quy định mới.

So sánh nhanh 15 hạng

Bấm vào mã hạng để xem chi tiết. Tuổi tối thiểu theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024.

Hạng Loại xe Tuổi Số câu Cần đúng Thời gian Bộ câu hỏi Điểm liệt
A1 Mô tô hai bánh đến 125 cm3 (điện đến 11 kW) 18 25 21 19 phút 250 20
A Mô tô hai bánh trên 125 cm3 (điện trên 11 kW) 18 25 23 19 phút 250 20
B1 Mô tô ba bánh 18 25 23 19 phút 300 30
B Ô tô đến 8 chỗ, xe tải đến 3,5 tấn 18 30 27 20 phút 600 60
C1 Xe tải trên 3,5 tấn đến 7,5 tấn 18 35 32 22 phút 600 60
C Xe tải trên 7,5 tấn 21 40 36 24 phút 600 60
D1 Ô tô chở người trên 8 đến 16 chỗ 24 45 41 26 phút 600 60
D2 Ô tô chở người, xe buýt trên 16 đến 29 chỗ 24 45 41 26 phút 600 60
D Ô tô chở người trên 29 chỗ, xe giường nằm 27 45 41 26 phút 600 60
BE Xe hạng B kéo rơ moóc trên 750 kg 21 45 41 26 phút 600 60
C1E Xe hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg 24 45 41 26 phút 600 60
CE Xe hạng C kéo rơ moóc trên 750 kg, xe đầu kéo 24 45 41 26 phút 600 60
D1E Xe hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kg 27 45 41 26 phút 600 60
D2E Xe hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kg 27 45 41 26 phút 600 60
DE Xe hạng D kéo rơ moóc trên 750 kg, xe nối toa 27 45 41 26 phút 600 60

Mô tô

Ba hạng xe máy thi cùng một kiểu đề: 25 câu trong 19 phút. A1 và A học 250 câu, B1 học 300 câu.

Hạng A1

Xe máy đến 125 cm3, hoặc xe máy điện đến 11 kW.

Tuổi tối thiểu
18 tuổi
Số câu mỗi đề
25 câu
Cần đúng để đạt
21 câu
Thời gian
19 phút

Được sai tối đa 4 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng A1 học bộ 250 câu, nên thuộc 20 câu điểm liệt trước.

Hạng A1: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông8 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3 hoặc 4. Kỹ thuật lái xe, cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ8 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống6 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 20 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

4 bài, làm trong 10 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Đi theo hình số 8
  2. Đi qua vạch đường thẳng
  3. Đi qua đường có vạch cản
  4. Đi qua đường gồ ghề

Thực hành trên đường

Hạng mô tô hiện chỉ thi thực hành trong hình, không có bài thi trên đường.

Hạng A

Xe máy trên 125 cm3, hoặc xe máy điện trên 11 kW. Lái được cả xe hạng A1.

Tuổi tối thiểu
18 tuổi
Số câu mỗi đề
25 câu
Cần đúng để đạt
23 câu
Thời gian
19 phút

Được sai tối đa 2 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng A học bộ 250 câu, nên thuộc 20 câu điểm liệt trước.

Hạng A: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông8 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3 hoặc 4. Kỹ thuật lái xe, cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ8 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống6 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 20 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

4 bài, làm trong 10 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Đi theo hình số 8
  2. Đi qua vạch đường thẳng
  3. Đi qua đường có vạch cản
  4. Đi qua đường gồ ghề

Thực hành trên đường

Hạng mô tô hiện chỉ thi thực hành trong hình, không có bài thi trên đường.

Hạng B1

Xe mô tô ba bánh. Lái được cả xe hạng A1.

Tuổi tối thiểu
18 tuổi
Số câu mỗi đề
25 câu
Cần đúng để đạt
23 câu
Thời gian
19 phút

Được sai tối đa 2 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng B1 học bộ 300 câu, nên thuộc 30 câu điểm liệt trước.

Hạng B1: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông8 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3 hoặc 4. Kỹ thuật lái xe, cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ8 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống6 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 30 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

2 bài, làm trong 10 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Tiến qua hình chữ chi
  2. Lùi theo hướng ngược lại

Thực hành trên đường

Hạng mô tô hiện chỉ thi thực hành trong hình, không có bài thi trên đường.

Ô tô con và ô tô tải

Từ hạng B, bạn học đủ 600 câu. Hạng càng lớn, đề càng dài và càng nhiều câu biển báo, sa hình.

Hạng B

Ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể ghế lái), xe tải và xe chuyên dùng đến 3,5 tấn.

Tuổi tối thiểu
18 tuổi
Số câu mỗi đề
30 câu
Cần đúng để đạt
27 câu
Thời gian
20 phút

Được sai tối đa 3 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng B học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng B: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông8 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe1 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ9 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống9 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

11 bài, làm trong 18 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Xuất phát
  2. Dừng xe nhường đường cho người đi bộ
  3. Dừng và khởi hành trên dốc
  4. Qua vệt bánh xe và đường vòng vuông góc
  5. Qua ngã tư có đèn tín hiệu
  6. Qua đường vòng quanh co
  7. Ghép xe dọc vào nơi đỗ
  8. Ghép xe ngang vào nơi đỗ
  9. Tạm dừng ở nơi có đường sắt
  10. Thay đổi số trên đường bằng
  11. Kết thúc

Thực hành trên đường

Quãng đường tối thiểu 2 km, ít nhất 4 bài. Đạt từ 80/100 điểm.

  1. Xuất phát
  2. Tăng số, tăng tốc độ
  3. Giảm số, giảm tốc độ
  4. Kết thúc

Hạng C1

Xe tải và xe chuyên dùng trên 3,5 tấn đến 7,5 tấn. Lái được cả xe hạng B.

Tuổi tối thiểu
18 tuổi
Số câu mỗi đề
35 câu
Cần đúng để đạt
32 câu
Thời gian
22 phút

Được sai tối đa 3 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng C1 học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng C1: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông10 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe2 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ10 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống10 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

10 bài, làm trong 20 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Xuất phát
  2. Dừng xe nhường đường cho người đi bộ
  3. Dừng và khởi hành trên dốc
  4. Qua vệt bánh xe và đường vòng vuông góc
  5. Qua ngã tư có đèn tín hiệu
  6. Qua đường vòng quanh co
  7. Ghép xe dọc vào nơi đỗ
  8. Tạm dừng ở nơi có đường sắt
  9. Thay đổi số trên đường bằng
  10. Kết thúc

Thực hành trên đường

Quãng đường tối thiểu 2 km, ít nhất 4 bài. Đạt từ 80/100 điểm.

  1. Xuất phát
  2. Tăng số, tăng tốc độ
  3. Giảm số, giảm tốc độ
  4. Kết thúc

Hạng C

Xe tải và xe chuyên dùng trên 7,5 tấn. Lái được cả xe hạng B và C1.

Tuổi tối thiểu
21 tuổi
Số câu mỗi đề
40 câu
Cần đúng để đạt
36 câu
Thời gian
24 phút

Được sai tối đa 4 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng C học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng C: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông10 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe2 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ14 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống11 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

10 bài, làm trong 20 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Xuất phát
  2. Dừng xe nhường đường cho người đi bộ
  3. Dừng và khởi hành trên dốc
  4. Qua vệt bánh xe và đường vòng vuông góc
  5. Qua ngã tư có đèn tín hiệu
  6. Qua đường vòng quanh co
  7. Ghép xe ngang vào nơi đỗ
  8. Tạm dừng ở nơi có đường sắt
  9. Thay đổi số trên đường bằng
  10. Kết thúc

Thực hành trên đường

Quãng đường tối thiểu 2 km, ít nhất 4 bài. Đạt từ 80/100 điểm.

  1. Xuất phát
  2. Tăng số, tăng tốc độ
  3. Giảm số, giảm tốc độ
  4. Kết thúc

Ô tô chở người

Ba hạng này thi cùng một đề 45 câu trong 26 phút. Khác nhau ở tuổi tối thiểu và bài thực hành.

Hạng D1

Ô tô chở người trên 8 đến 16 chỗ. Lái được cả xe hạng B, C1 và C.

Tuổi tối thiểu
24 tuổi
Số câu mỗi đề
45 câu
Cần đúng để đạt
41 câu
Thời gian
26 phút

Được sai tối đa 4 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng D1 học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng D1: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông10 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe2 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ16 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống14 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

10 bài, làm trong 15 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Xuất phát
  2. Dừng xe nhường đường cho người đi bộ
  3. Dừng và khởi hành trên dốc
  4. Qua vệt bánh xe và đường vòng vuông góc
  5. Qua ngã tư có đèn tín hiệu
  6. Qua đường vòng quanh co
  7. Ghép xe ngang vào nơi đỗ
  8. Tạm dừng ở nơi có đường sắt
  9. Thay đổi số trên đường bằng
  10. Kết thúc

Thực hành trên đường

Quãng đường tối thiểu 2 km, ít nhất 4 bài. Đạt từ 80/100 điểm.

  1. Xuất phát
  2. Tăng số, tăng tốc độ
  3. Giảm số, giảm tốc độ
  4. Kết thúc

Hạng D2

Ô tô chở người, kể cả xe buýt, trên 16 đến 29 chỗ. Lái được cả xe hạng B, C1, C và D1.

Tuổi tối thiểu
24 tuổi
Số câu mỗi đề
45 câu
Cần đúng để đạt
41 câu
Thời gian
26 phút

Được sai tối đa 4 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng D2 học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng D2: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông10 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe2 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ16 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống14 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

10 bài, làm trong 15 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Xuất phát
  2. Dừng xe nhường đường cho người đi bộ
  3. Dừng và khởi hành trên dốc
  4. Qua vệt bánh xe và đường vòng vuông góc
  5. Qua ngã tư có đèn tín hiệu
  6. Qua đường vòng quanh co
  7. Ghép xe ngang vào nơi đỗ
  8. Tạm dừng ở nơi có đường sắt
  9. Thay đổi số trên đường bằng
  10. Kết thúc

Thực hành trên đường

Quãng đường tối thiểu 2 km, ít nhất 4 bài. Đạt từ 80/100 điểm.

  1. Xuất phát
  2. Tăng số, tăng tốc độ
  3. Giảm số, giảm tốc độ
  4. Kết thúc

Hạng D

Ô tô chở người trên 29 chỗ và xe giường nằm. Lái được cả xe hạng B, C1, C, D1 và D2.

Tuổi tối thiểu
27 tuổi
Số câu mỗi đề
45 câu
Cần đúng để đạt
41 câu
Thời gian
26 phút

Được sai tối đa 4 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng D học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng D: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông10 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe2 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ16 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống14 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

10 bài, làm trong 20 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Xuất phát
  2. Dừng xe nhường đường cho người đi bộ
  3. Dừng và khởi hành trên dốc
  4. Qua vệt bánh xe và đường vòng vuông góc
  5. Qua ngã tư có đèn tín hiệu
  6. Qua đường vòng quanh co
  7. Ghép xe ngang vào nơi đỗ
  8. Tạm dừng ở nơi có đường sắt
  9. Thay đổi số trên đường bằng
  10. Kết thúc

Thực hành trên đường

Quãng đường tối thiểu 2 km, ít nhất 4 bài. Đạt từ 80/100 điểm.

  1. Xuất phát
  2. Tăng số, tăng tốc độ
  3. Giảm số, giảm tốc độ
  4. Kết thúc

Xe kéo rơ moóc

Phần lý thuyết giống hạng D. Phần khó nằm ở thực hành: điều khiển xe khi kéo rơ moóc.

Hạng BE

Xe hạng B kéo rơ moóc trên 750 kg.

Tuổi tối thiểu
21 tuổi
Số câu mỗi đề
45 câu
Cần đúng để đạt
41 câu
Thời gian
26 phút

Được sai tối đa 4 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng BE học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng BE: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông10 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe2 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ16 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống14 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

1 bài, làm trong 5 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Tiến qua hình có 05 cọc chuẩn và vòng trở lại

Thực hành trên đường

Lái xe trên đường giao thông công cộng, quãng đường tối thiểu 2 km. Đạt từ 15/20 điểm.

Hạng C1E

Xe hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg.

Tuổi tối thiểu
24 tuổi
Số câu mỗi đề
45 câu
Cần đúng để đạt
41 câu
Thời gian
26 phút

Được sai tối đa 4 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng C1E học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng C1E: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông10 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe2 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ16 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống14 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

2 bài, mỗi bài tối đa 5 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Tiến qua hình có 05 cọc chuẩn và vòng trở lại
  2. Ghép xe dọc vào nơi đỗ

Thực hành trên đường

Lái xe trên đường giao thông công cộng, quãng đường tối thiểu 2 km. Đạt từ 15/20 điểm.

Hạng CE

Xe hạng C kéo rơ moóc trên 750 kg, và xe đầu kéo sơ mi rơ moóc.

Tuổi tối thiểu
24 tuổi
Số câu mỗi đề
45 câu
Cần đúng để đạt
41 câu
Thời gian
26 phút

Được sai tối đa 4 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng CE học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng CE: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông10 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe2 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ16 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống14 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

2 bài, mỗi bài tối đa 5 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Tiến qua hình có 05 cọc chuẩn và vòng trở lại
  2. Ghép xe dọc vào nơi đỗ

Thực hành trên đường

Lái xe trên đường giao thông công cộng, quãng đường tối thiểu 2 km. Đạt từ 15/20 điểm.

Hạng D1E

Xe hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kg.

Tuổi tối thiểu
27 tuổi
Số câu mỗi đề
45 câu
Cần đúng để đạt
41 câu
Thời gian
26 phút

Được sai tối đa 4 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng D1E học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng D1E: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông10 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe2 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ16 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống14 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

1 bài, làm trong 5 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Tiến qua hình có 05 cọc chuẩn và vòng trở lại

Thực hành trên đường

Lái xe trên đường giao thông công cộng, quãng đường tối thiểu 2 km. Đạt từ 15/20 điểm.

Hạng D2E

Xe hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kg.

Tuổi tối thiểu
27 tuổi
Số câu mỗi đề
45 câu
Cần đúng để đạt
41 câu
Thời gian
26 phút

Được sai tối đa 4 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng D2E học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng D2E: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông10 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe2 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ16 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống14 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

1 bài, làm trong 5 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Tiến qua hình có 05 cọc chuẩn và vòng trở lại

Thực hành trên đường

Lái xe trên đường giao thông công cộng, quãng đường tối thiểu 2 km. Đạt từ 15/20 điểm.

Hạng DE

Xe hạng D kéo rơ moóc trên 750 kg, và xe chở khách nối toa.

Tuổi tối thiểu
27 tuổi
Số câu mỗi đề
45 câu
Cần đúng để đạt
41 câu
Thời gian
26 phút

Được sai tối đa 4 câu, nhưng sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng DE học bộ 600 câu, nên thuộc 60 câu điểm liệt trước.

Hạng DE: Số câu theo chương và bài thực hành

Đề lý thuyết lấy câu từ đâu

  • Chương 1. Quy định chung và quy tắc giao thông10 câu
  • Chương 2. Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe1 câu
  • Chương 3. Kỹ thuật lái xe2 câu
  • Chương 4. Cấu tạo và sửa chữa1 câu
  • Chương 5. Báo hiệu đường bộ16 câu
  • Chương 6. Sa hình và xử lý tình huống14 câu
  • Câu điểm liệt, chọn từ 60 câu của hạng1 câu

Thực hành trong hình

1 bài, làm trong 5 phút. Đạt từ 80/100 điểm và không mắc lỗi đình chỉ sát hạch.

  1. Tiến qua hình có 05 cọc chuẩn và vòng trở lại

Thực hành trên đường

Lái xe trên đường giao thông công cộng, quãng đường tối thiểu 2 km. Đạt từ 15/20 điểm.

Thứ tự các phần thi

Bạn thi lần lượt từng phần, đạt phần trước mới được thi phần sau. Từ 01/7/2026, thi ô tô không còn bài mô phỏng trên máy tính.

  1. Lý thuyết trên máy tính, theo đề của hạng bạn thi.
  2. Thực hành trong hình (sa hình), gồm các bài của hạng đó.
  3. Thực hành trên đường, chỉ có ở các hạng ô tô.

Phần nào bạn đã đạt trước 01/7/2026 thì được giữ kết quả. Các mốc thay đổi tiếp theo có ở trang quy định mới.

Học một ít mỗi ngày, vào thi không bất ngờ.

Có trên iOS và Android. Liên kết store sẽ được cập nhật trước khi phát hành.